Rình nhau như miếng mộc
Direct English translation
Watching each other like a wooden block.
Equivalent English version
Watch each other like hawks
Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình trạng đôi bên luôn rình mò, theo dõi và đề phòng nhau rất sít sao, không hề có lòng tin. Cách nói này nhấn mạnh sắc thái canh chừng, chực bắt lỗi hay nắm sơ hở của nhau.
English explanation
Describes a relationship in which both sides constantly spy on and guard against each other with extreme caution. This variant especially emphasizes the sense of lurking watchfulness and trying to catch the other side off guard.